Tổng hợp

Dysentery là gì?

Dysentery là gì?

Dysentery là chứng kiết lỵ, mô tả bệnh nhiễm đường ruột gây tiêu chảy nặng có máu và chất nhầy do động vật nguyên sinh Enta-moeba histolytica gây loét ruột non qua đường thực phẩm.

Dysentery /ˈdɪs.ən.tər.i/: bệnh kiết lỵ.

An infectious disease of the bowels that causes the contents to be excreted more often and in a more liquid form than usual.

Bạn đang xem: Dysentery là gì?

Dysentery là gì?, saigonvina Một bệnh truyền nhiễm của ruột làm cho phân được bài tiết thường xuyên hơn và ở dạng lỏng hơn bình thường.

Ex: While fleeing for his life, King John died of dysentery.

Trong khi bỏ chạy để bảo toàn mạng sống, Hoàng đế John đã chết vì bệnh kiết lỵ

Ex: No sooner did I start to recover from the journey than an epidemic of dysentery broke out in the camp.

Khi vừa phục hồi sức khỏe sau chuyến đi đó tôi lại phải đương đầu với dịch tiêu chảy lây lan khắp trại.

Ex: Similar problems concerning monovalent or polyvalent sera had also arisen for dysentery sera.

Các vấn đề tương tự liên quan đến huyết thanh đơn trị hoặc đa trị cũng đã phát sinh đối với huyết thanh kiết lỵ.

Ex: On average a dysentery patient will see a doctor twice and recover.

Trung bình một bệnh nhân kiết lỵ gặp bác sĩ hai lần sẽ hồi phục.

Ex: Dysentery refers to diarrhoea with blood and mucus, implies severe colonic infection.

Kiết lỵ đề cập đến tiêu chảy với máu và chất nhầy, ngụ ý nhiễm trùng đại tràng nghiêm trọng.

Ex: Deaths were usually attributed to malaria, debility, anaemia, diarrhoea, tuberculosis, cholera and dysentery.

Trường hợp tử vong thường được gán do bệnh sốt rét, suy nhược, thiếu máu, tiêu chảy, bệnh lao, dịch tả và kiết lỵ.

Ex: In this confined and gloomy space the newspaper’s correspondent and the doctor found a man suffering from fever and an emaciated child ill with dysentery.

Trong không gian chật hẹp và ảm đạm này, phóng viên của tờ báo và bác sĩ đã tìm thấy một người đàn ông bị sốt và một đứa trẻ hốc hác bị bệnh kiết lỵ.

Ex: Considering where the camp was situated, it was no surprise that disease was rife, particularly malaria and dysentery.

Xem xét nơi đặt trại, không có gì ngạc nhiên khi bệnh tật lan tràn, đặc biệt là bệnh sốt rét và kiết lỵ.

Ex: The water for these wells came from superficial infiltrations from the main canal, resulting in widespread dysentery and enteritis.

Nước cho các giếng này đến từ sự xâm nhập bề mặt từ kênh chính, dẫn đến bệnh lỵ và viêm ruột lan rộng.

Ex: A dysentery patient requires one week for recovery.

Một bệnh nhân kiết lỵ cần một tuần để phục hồi.

Tư liệu tham khảo: Cambridge Dictionary. Bài viết dysentery là gì được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.

Đăng bởi: BNC.Edu.vn

Chuyên mục: Tổng hợp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *